TanroDictionary

serang

/ˈserəŋ/

Anh
0

serang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội trưởng (thuỷ thủ Ân-độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội trưởng (thuỷ thủ Ân-độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The serang guided the crew to shore.