TanroDictionary

seraskier

/səˈsækəi/

Anh
0

seraskier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng tư lệnh quân đội (Thổ nhĩ kỳ); Bộ trưởng bộ chiến tranh (Thổ nhĩ kỳ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng tư lệnh quân đội (Thổ nhĩ kỳ).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ trưởng bộ chiến tranh (Thổ nhĩ kỳ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seraskier led the army with skill.

  2. The seraskier met with officers at dawn.