Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh.động từEN-VI Dict
- Thung dung; trầm tỉnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm words serenify the tense room.
-
He sat serenify by the quiet window.
/səˈiːnəfi/
serenify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh; Thung dung; trầm tỉnh.
Her calm words serenify the tense room.
He sat serenify by the quiet window.