TanroDictionary

serenify

/səˈiːnəfi/

Anh
0

serenify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh; Thung dung; trầm tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh.động từEN-VI Dict
  2. Thung dung; trầm tỉnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her calm words serenify the tense room.

  2. He sat serenify by the quiet window.