Nghĩa tiếng Việt
- Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị.tính từEN-VI Dict
- Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.tính từEN-VI Dict
- Đáng sợ, đáng gờm.tính từEN-VI Dict
- Thành thật, thật sự, không đùa.tính từEN-VI Dict
- Tôn giáo, (thuộc) đạo lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a very serious young person in class.
-
This is a serious matter that needs our attention.
-
They face a serious rival in the next game.
-
Are you serious about moving to another country?
-
The book took a serious view of duty.