TanroDictionary

serious

/ˈsɪəriəs/

Anh
0

serious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị; Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng; Đáng sợ, đáng gờm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị.tính từEN-VI Dict
  2. Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.tính từEN-VI Dict
  3. Đáng sợ, đáng gờm.tính từEN-VI Dict
  4. Thành thật, thật sự, không đùa.tính từEN-VI Dict
  5. Tôn giáo, (thuộc) đạo lý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a very serious young person in class.

  2. This is a serious matter that needs our attention.

  3. They face a serious rival in the next game.

  4. Are you serious about moving to another country?

  5. The book took a serious view of duty.