TanroDictionary

sermonize

/ˈsɜːməˌnɑɪz/

Anh
0

sermonize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp; Khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp.động từEN-VI Dict
  2. Khiển trách, quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not sermonize when people need help.

  2. He began to sermonize after dinner.