TanroDictionary

sermonizing

/ˈsɜːmənɪsɪŋ/

Anh
0

sermonizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sermonize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sermonize.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to sermonizing the system.