Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sermonize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to sermonizing the system.
/ˈsɜːmənɪsɪŋ/
sermonizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sermonize.
The team had to sermonizing the system.