Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản ứng huyết thanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seroreaction showed a change in the sample.
/ˌserəʊəˈrɪkətʃən/
seroreaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản ứng huyết thanh.
The seroreaction showed a change in the sample.