TanroDictionary

servant

/ˈsɜːvənt/

Anh
0

servant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu, người đầy tớ, người ở; Bầy tôi trung thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu, người đầy tớ, người ở.danh từEN-VI Dict
  2. Bầy tôi trung thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The servant opened the door quietly.

  2. He is a loyal servant to his family.

  3. a servant of Jesus Christ

    bầy tôi của Chúa Giê-xu