TanroDictionary

servility

/sɜːˈvɪləti/

Anh
0

servility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận nô lệ; Tinh thần nô lệ; sự hoàn toàn lệ thuộc; sự hèn hạ, sự đê tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận nô lệ.danh từEN-VI Dict
  2. Tinh thần nô lệ; sự hoàn toàn lệ thuộc; sự hèn hạ, sự đê tiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lived in serviliti for many years.

  2. Her words showed serviliti and fear.