Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống phụ, cơ cấu phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine used a servosystem for control.
/ˈsɜːvəsəstət/
servosystem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống phụ, cơ cấu phụ.
The machine used a servosystem for control.