TanroDictionary

set-back

/ˈsɛtˈbæk/

Anh
0

set-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại; Dòng nước ngược; Chỗ thụt vào (ở tường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng nước ngược.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ thụt vào (ở tường... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delay was a serious set-back for us.

  2. The set-back in the river slowed our boat.

  3. The wall has a small set-back near the door.