TanroDictionary

setter

/ˈsetə(r)/

Anh
0

setter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đặt, người dựng lên; Chó săn lông xù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đặt, người dựng lên.danh từEN-VI Dict
  2. Chó săn lông xù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a famous setter of rules for the club.

  2. The setter ran after the bird scent.

  3. a setter of rules

    người đặt ra những luật lệ