Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của settleđộng từEN-VI Dict
- Chắc chắn, ổn định.tính từEN-VI Dict
- Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.tính từEN-VI Dict
- Đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi.tính từEN-VI Dict
- Đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống.tính từEN-VI Dict
- Bị chiếm làm thuộc địa.tính từEN-VI Dict
- Đã lắng, bị lắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We settled the bill after dinner.
-
She has a settled intention to travel soon.
-
She seemed settled after a long walk.
-
The matter is settled now.
-
They are settled in a quiet town.