TanroDictionary

settled

/ˈsetld/

Anh
0

settled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của settle; Chắc chắn, ổn định; Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của settleđộng từEN-VI Dict
  2. Chắc chắn, ổn định.tính từEN-VI Dict
  3. Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.tính từEN-VI Dict
  4. Đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi.tính từEN-VI Dict
  5. Đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống.tính từEN-VI Dict
  6. Bị chiếm làm thuộc địa.tính từEN-VI Dict
  7. Đã lắng, bị lắng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We settled the bill after dinner.

  2. She has a settled intention to travel soon.

  3. She seemed settled after a long walk.

  4. The matter is settled now.

  5. They are settled in a quiet town.