TanroDictionary

settlor

/ˈsɛtˌlɔr/

Anh
0

settlor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyển nhượng gia tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyển nhượng gia tài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The settlor signed the trust document.