Nghĩa tiếng Việt
- Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).tính từEN-VI Dict
- Rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội.tính từEN-VI Dict
- Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn.tính từEN-VI Dict
- Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave us a severe warning.
-
The storm brought severe rain and wind.
-
The test was severe and took hours.
-
She chose a severe black dress.