Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sever.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are severing the cord carefully.
/ˈsɛvrɪŋ/
severing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sever.
They are severing the cord carefully.