Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shadowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shadowed him through the busy market.
/ʃˈædəʊd/
shadowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shadow.
She shadowed him through the busy market.