TanroDictionary

shadowgraph

/ˈʃædoʊˌɡræf/

Anh
0

shadowgraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảnh chụp X quang; Kịch bóng; Bóng hiện lên trên màn ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh chụp X quang.danh từEN-VI Dict
  2. Kịch bóng.danh từEN-VI Dict
  3. Bóng hiện lên trên màn ảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied the shadowgraph carefully.

  2. Children enjoyed the shadowgraph at the show.

  3. A shadowgraph appeared on the white screen.