Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shaking stopped after a few seconds.
/ˈʃeɪkɪŋ/
shaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.
The shaking stopped after a few seconds.