/ʃəˈlɒt/
shallot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẹ tây.
She added a shallot to the soup.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm