TanroDictionary

shallow

/ˈʃæləʊ/

Anh
0

shallow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nông, cạn; Nông cạn, hời hợt; Chỗ nông, chỗ cạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông, cạn.tính từEN-VI Dict
  2. Nông cạn, hời hợt.tính từEN-VI Dict
  3. Chỗ nông, chỗ cạn.danh từEN-VI Dict
  4. Làm cạn; cạn đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can swim safely in the shallow water.

  2. His shallow love did not last very long.

  3. The water was shallow near the riverbank.

  4. The hot wind can shallow the small pond.

  5. shallow water

    nước nông