Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shapeđộng từEN-VI Dict
- Có hình, có hình dạng (cái gì).danh từEN-VI Dict
- Có khuôn, theo khuôn, theo mẫu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shaped the clay into a cup.
-
The vase has a round shaped opening.
-
The cookies were shaped by a round cutter.