Nghĩa tiếng Việt
- Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought shareware for her old computer.
/ˈʃeəweə(r)/
shareware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.
She bought shareware for her old computer.