TanroDictionary

shareware

/ˈʃeəweə(r)/

Anh
0

shareware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought shareware for her old computer.