/ˈʃɑːˌrptsaɪt/
sharp-sighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh mắt.
The sharp-sighted child spotted the bird first.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm