Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sharpenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sharpened the pencil before class.
/ʃˈɑːpənd/
sharpened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sharpen.
She sharpened the pencil before class.