TanroDictionary

sharpening

/ˈʃɑːrpənin/

Anh
0

sharpening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sharpen; Sự mài sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sharpen.động từEN-VI Dict
  2. Sự mài sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is sharpening a pencil for class.

  2. Knife sharpening takes a steady hand.