TanroDictionary

sharpness

/ʃɑːpnəs/

Anh
0

sharpness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sắc, tính nhọn, tính bén; Độ nét; Tính rõ ràng, tính rõ rệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sắc, tính nhọn, tính bén.danh từEN-VI Dict
  2. Độ nét.danh từEN-VI Dict
  3. Tính rõ ràng, tính rõ rệt.danh từEN-VI Dict
  4. Tính hắc (mùi); tính chua (rượu); tính rít the thé (giọng nói); tính cay nghiệt, tính độc địa, tính gay gắt (lời nói); tính ác liệt (cuộc đấu tranh); tính dữ dội (sự đau đớn); tính lạnh buốt (gió...); tính chói (tia sáng).danh từEN-VI Dict
  5. Tính tinh, tính thính, tính thông minh.danh từEN-VI Dict
  6. Tính láu lỉnh, tính ma mảnh, tính bất chính.danh từEN-VI Dict
  7. Sự nhanh, sự mau chóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sharpness was mentioned in the report.

  2. She saw the sharpness near the door.

  3. He kept the sharpness in a drawer.