Nghĩa tiếng Việt
- Tính sắc, tính nhọn, tính bén.danh từEN-VI Dict
- Độ nét.danh từEN-VI Dict
- Tính rõ ràng, tính rõ rệt.danh từEN-VI Dict
- Tính hắc (mùi); tính chua (rượu); tính rít the thé (giọng nói); tính cay nghiệt, tính độc địa, tính gay gắt (lời nói); tính ác liệt (cuộc đấu tranh); tính dữ dội (sự đau đớn); tính lạnh buốt (gió...); tính chói (tia sáng).danh từEN-VI Dict
- Tính tinh, tính thính, tính thông minh.danh từEN-VI Dict
- Tính láu lỉnh, tính ma mảnh, tính bất chính.danh từEN-VI Dict
- Sự nhanh, sự mau chóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sharpness was mentioned in the report.
-
She saw the sharpness near the door.
-
He kept the sharpness in a drawer.