Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shaveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shaved before the morning meeting.
/ʃeɪvd/
shaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shave.
He shaved before the morning meeting.