Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ vào bao, tra (gươm... ) vào vỏ.động từEN-VI Dict
- Gói, bọc; đóng bao ngoài.động từEN-VI Dict
- Đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt.động từEN-VI Dict
- Thu (móng sắc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sheathed the sword after practice.
-
The coat sheathed her body from the wind.
-
The blade sheathed deeply into the wood.
-
The cat sheathed its claws quickly.