Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sheerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat sheered away from the dock.
/ʃˈiəd/
sheered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sheer.
The boat sheered away from the dock.