Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sheetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sheeted the table for the party.
/ʃˈiːtɪd/
sheeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sheet.
They sheeted the table for the party.