Nghĩa tiếng Việt
- Cây hồ đào trắng.danh từEN-VI Dict
- Gỗ hồ đào trắng.danh từEN-VI Dict
- Quả hồ đào trắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shell-bark tree gave nice shade.
-
The table was made of shell-bark.
-
We cracked a shell-bark and ate the nut.