TanroDictionary

shell-heap

/ˈʃɛlˈhip/

Anh
0

shell-heap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống vỏ sò (thời tiền sử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống vỏ sò (thời tiền sử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Archaeologists found a shell-heap near the coast.