Nghĩa tiếng Việt
- Đống vỏ sò (thời tiền sử).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Archaeologists found a shell-heap near the coast.
/ˈʃɛlˈhip/
shell-heap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống vỏ sò (thời tiền sử).
Archaeologists found a shell-heap near the coast.