TanroDictionary

shellacking

/ʃˈɛlækɪŋ/

Anh
0

shellacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) sự quất, sự đánh đòn; trận đòn; Sự thất bại hoàn toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) sự quất, sự đánh đòndanh từEN-VI Dict
  2. trận đòn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thất bại hoàn toàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loss felt like a shellacking.

  2. He took a shellacking in the final round.

  3. The team suffered a shellacking last night.