Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) thuỷ thủ già, thuỷ thủ có kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
- Người đi bằng tàu biển qua xích đạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shellback knew every rope on the ship.
-
He became a shellback after crossing the equator.