TanroDictionary

shew

/ˈʃoʊ/

Anh
0

shew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bày tỏ; Sự trưng bày; cuộc triển lãm; Sự phô trương, sự khoe khoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bày tỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trưng bày; cuộc triển lãm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phô trương, sự khoe khoang.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc biểu diễn.danh từEN-VI Dict
  5. Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.danh từEN-VI Dict
  6. Cơ hội, dịp.danh từEN-VI Dict
  7. Nước đầu ối.danh từEN-VI Dict
  8. Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.danh từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) trận đánh, chiến dịch.danh từEN-VI Dict
  10. Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.động từEN-VI Dict
  11. Tỏ ra, tỏ rõ.động từEN-VI Dict
  12. Chỉ, bảo, dạy.động từEN-VI Dict
  13. Dẫn, dắt.động từEN-VI Dict
  14. Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shew was honest and warm.

  2. The museum opened a shew of old tools.

  3. His shew hid poor work.

  4. The school gave a music shew.

  5. The smile was only a shew.