Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shieldđộng từEN-VI Dict
- Được bảo vệ/ che chắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was shielded from the sun.
-
The shielded lamp stayed cool and safe.
/ˈʃildəd/
shielded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shield; Được bảo vệ/ che chắn.
The box was shielded from the sun.
The shielded lamp stayed cool and safe.