TanroDictionary

shiftily

/ˈʃɪftili/

Anh
0

shiftily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quỷ quyệt, gian giảo; không đáng tin; lừa dối; có vẻ không lương thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quỷ quyệt, gian giảo; không đáng tin; lừa dối; có vẻ không lương thiện.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked shiftily all day.