Nghĩa tiếng Việt
- Sự lười nhác; sự bất lực, sự hèn kém.danh từEN-VI Dict
- Sự vụng về, sự khờ dại, sự không biết xoay xở.danh từEN-VI Dict
- Sự vô hiệu quả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shiftlessness caused problems at work.
-
Her shiftlessness showed when she forgot every step.
-
The shiftlessness of the system wasted time.