TanroDictionary

shine

/ʃaɪn/

Anh
0

shine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng, ánh nắng; Nước bóng; Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng, ánh nắng.danh từEN-VI Dict
  2. Nước bóng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.danh từEN-VI Dict
  4. Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
  6. Sáng, bóng.động từEN-VI Dict
  7. Giỏi, cừ; trội.động từEN-VI Dict
  8. Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright shine from the sun hit my eyes.

  2. Put a good shine on your leather boots.

  3. There was a shine over the noisy rumor.

  4. The prank was a silly shine among friends.

  5. Stars shine in the clear night sky.