Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng, ánh nắng.danh từEN-VI Dict
- Nước bóng.danh từEN-VI Dict
- Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.danh từEN-VI Dict
- Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
- Sáng, bóng.động từEN-VI Dict
- Giỏi, cừ; trội.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bright shine from the sun hit my eyes.
-
Put a good shine on your leather boots.
-
There was a shine over the noisy rumor.
-
The prank was a silly shine among friends.
-
Stars shine in the clear night sky.