Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shingle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is shingling the small roof.
/ˈʃɪŋɡəlɪŋ/
shingling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shingle.
He is shingling the small roof.