TanroDictionary

shipper

/ˈʃɪpə(r)/

Anh
0

shipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà buôn chở hàng bằng tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà buôn chở hàng bằng tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shipper sent the boxes overseas.