Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shiver.động từEN-VI Dict
- Run rẩy, lẩy bẩy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was shivering after the cold swim.
-
The shivering child wrapped himself in a blanket.