Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud alarm shocks people awake.
/ʃˈɒks/
shocks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shock.
The loud alarm shocks people awake.