TanroDictionary

short-dated

/ʃɔːtˈdeɪtɪd/

Anh
0

short-dated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn kỳ (phiếu, hoá đơn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn kỳ (phiếu, hoá đơn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This short-dated bill must be paid soon.