Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shove.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was shoving the chair back to stand up.
/ˈʃʌvɪŋ/
shoving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shove.
He was shoving the chair back to stand up.