Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.danh từEN-VI Dict
- Trận mưa rào; trận mưa đá.danh từEN-VI Dict
- Trận mưa (đạn, đá...).danh từEN-VI Dict
- Sự dồn dập, sự tới tấp.danh từEN-VI Dict
- Phòng tắm đứng, buồng tắm đứng, khay tắm đứng, cabin tắm.danh từEN-VI Dict
- Mưa.danh từEN-VI Dict
- Mưa rào; mưa đá.động từEN-VI Dict
- Mưa (đạn, đá...).động từEN-VI Dict
- Tắm đứng.động từEN-VI Dict
- Đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống.động từEN-VI Dict
- Gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai).động từEN-VI Dict
- Đến dồn dập.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide was a helpful shower at the gallery.
-
A warm shower passed over the town.
-
A shower of bullets hit the old wall.
-
She received a shower of gifts for her birthday.
-
The shower was small but clean.