TanroDictionary

shrank

/ʃræŋk/

Anh
0

shrank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào; Lùi lại, lùi bước, chùn lại; Làm co (vải... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.động từEN-VI Dict
  2. Lùi lại, lùi bước, chùn lại.động từEN-VI Dict
  3. Làm co (vải... ).động từEN-VI Dict
  4. Sự co lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My shirt shrank in the wash.

  2. She shrank from the loud noise.

  3. Hot water shrank the sweater.

  4. She saw the shrank yesterday.