Nghĩa tiếng Việt
- Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.động từEN-VI Dict
- Lùi lại, lùi bước, chùn lại.động từEN-VI Dict
- Làm co (vải... ).động từEN-VI Dict
- Sự co lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sweater shrunk after the wash.
-
He shrunk back from the cold water.
-
Hot water can shrunk the cloth.
-
There was a slight shrunk in size.