Nghĩa tiếng Việt
- Tác dụng phụ, tác động thứ yếu (thường khó chịu hoặc không muốn có của một thứ thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sleepiness was a side-effect of the medicine.
/ˈsɑɪdɪˈfɛkt/
side-effect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác dụng phụ, tác động thứ yếu (thường khó chịu hoặc không muốn có của một thứ thuốc).
Sleepiness was a side-effect of the medicine.